1. 棉织物:Vải cotton
2. 平纹织物:Vải trơn
3. 斜纹织物:Vải chéo
4. 缎纹织物:Vải Satin và Sateen
5. 纯纺织物:Sợi nguyên chấtVải vóc
6. 混纺织物:Vải pha trộn
7. 混并织物:Hỗn hợp
8. 交织织物:Vải hỗn hợp
9. 服装用织物:Vải váy
10. 装饰用织物:Vải trang trí nội thất
11.产业用织物:Vải kỹ thuật
12. 平布: Vải trơn
13. 粗平布:Tấm thô
14. 中平布:Vải trơn
15. 细平布: Fine Plain
16. 粘纤平布:Vải trơn Viscose
17. 富纤平布:Vải trơn Polynosic
18. 粘/棉平布:Viscose/Cotton trơn
19. 粘/维平布:Vải trơn Viscose/Vinylon
20. 涤/棉平布:T/C Vải trơn
21. 涤/粘平布: Vải trơn Polyester/Viscose
22. 棉/丙平布:Vải trơn bằng cotton/Polypropylen
23. 棉/维平布:C/V TrơnVải
24. 细纺:Cambric
25. 涤/棉细纺:T/C Cambric
26. 府绸: Poplin
27. 纱府绸: Poplinette
28. 线府绸: Thread Poplin
29. 涤/棉府绸:T/C Poplin
30. 棉/维府绸:C/V Poplin
31. 麻纱:Dây tóc
32. 柳条麻纱:Dây tóc sọc
33. 异经麻纱:Dây tóc cuối và cuối
34. 提花麻纱:Dây tóc hình
35. 罗布:Vải giống Leno
36. 罗缎:Bengaline,Tussores
37. 巴厘纱:Voile
38. 麦尔纱:Mull
39. 防绒布:Vải chống thấm
40. 双经布:Vải hai đầu
41. 双纬布:Vải sợi ngang đôi
42. 蓝白花布:In chàm
43. 纱斜纹:Máy khoan đơn
44. 线斜纹: Máy khoan ren
45. 粗斜纹:Máy khoan thô
46. 细斜纹: Jean
47. 哔叽: Serge
48. 纱哔叽:Single Serge
49. 粘胶哔叽:ViscoseSerge
50. 华达呢:Gabercord
51. 纱华达呢:Gabercord đơn
52. 线华达呢:Thread Gabercord
53. 卡其:Kaki Khoan
54. 单面卡其:Máy khoan một mặt
55. 双面卡其:Máy khoan đảo chiều
56. 纱卡其:Máy khoan đơn
57. 线卡其:Máy khoan ren
58. 人字卡其: Mũi khoan nhọn
59. 缎纹卡其: Whipcord
60. 涤/棉卡其:T/C Drill
61. 直贡:Satin đan chéo
62. 纱直贡:Satin dệt chéo đơn
63. 羽绸:Satinet
64. 线直贡:Satin đan chéo
65. 横贡: Sateen
66. 绒布:Flannelette
67. 单面绒布:Bộ đồ nỉ không thể đảo ngược
68. 双面绒布:Flannelette nâng cao cả hai mặt
69. 斜纹绒布:Twilled Fustian,Flannel Twills
70. 厚绒布:Flannelette nặng
71. 灯芯绒:Vải nhung
72. 粗条灯芯绒: Vải nhung Waled rộng rãi
73. 中条灯芯绒:Vải nhung ở Mid-Wale
74. 细条灯芯绒:Pinwale Corduroy
75. 特细条灯芯绒:Vải nhung siêu mịn
76. 提花灯芯绒:Vải nhung hình dáng
77. 弹力灯芯绒:Vải nhung co giãn
78. 棉/涤灯芯绒:T/C Vải nhung
79. 仿平绒:Vải nhung như nhung
80. 烂花仿平绒:Vải giống như nhung được khắc
Thời gian đăng: 25-04-2024