• Quảng Đông sáng tạo

161 Loại Vải Dệt Một

1. 棉织物:Vải cotton

2. 平纹织物:Vải trơn

3. 斜纹织物:Vải chéo

4. 缎纹织物:Vải Satin và Sateen

5. 纯纺织物:Sợi nguyên chấtVải vóc

6. 混纺织物:Vải pha trộn

7. 混并织物:Hỗn hợp

8. 交织织物:Vải hỗn hợp

9. 服装用织物:Vải váy

10. 装饰用织物:Vải trang trí nội thất

11.产业用织物:Vải kỹ thuật

12. 平布: Vải trơn

13. 粗平布:Tấm thô

14. 中平布:Vải trơn

15. 细平布: Fine Plain

16. 粘纤平布:Vải trơn Viscose

17. 富纤平布:Vải trơn Polynosic

18. 粘/棉平布:Viscose/Cotton trơn

19. 粘/维平布:Vải trơn Viscose/Vinylon

20. 涤/棉平布:T/C Vải trơn

21. 涤/粘平布: Vải trơn Polyester/Viscose

22. 棉/丙平布:Vải trơn bằng cotton/Polypropylen

23. 棉/维平布:C/V TrơnVải

24. 细纺:Cambric

25. 涤/棉细纺:T/C Cambric

26. 府绸: Poplin

27. 纱府绸: Poplinette

28. 线府绸: Thread Poplin

29. 涤/棉府绸:T/C Poplin

30. 棉/维府绸:C/V Poplin

31. 麻纱:Dây tóc

32. 柳条麻纱:Dây tóc sọc

33. 异经麻纱:Dây tóc cuối và cuối

34. 提花麻纱:Dây tóc hình

35. 罗布:Vải giống Leno

36. 罗缎:Bengaline,Tussores

37. 巴厘纱:Voile

38. 麦尔纱:Mull

39. 防绒布:Vải chống thấm

40. 双经布:Vải hai đầu

41. 双纬布:Vải sợi ngang đôi

42. 蓝白花布:In chàm

43. 纱斜纹:Máy khoan đơn

44. 线斜纹: Máy khoan ren

45. 粗斜纹:Máy khoan thô

46. ​​细斜纹: Jean

47. 哔叽: Serge

48. 纱哔叽:Single Serge

49. 粘胶哔叽:ViscoseSerge

50. 华达呢:Gabercord

51. 纱华达呢:Gabercord đơn

52. 线华达呢:Thread Gabercord

53. 卡其:Kaki Khoan

54. 单面卡其:Máy khoan một mặt

55. 双面卡其:Máy khoan đảo chiều

56. 纱卡其:Máy khoan đơn

57. 线卡其:Máy khoan ren

58. 人字卡其: Mũi khoan nhọn

59. 缎纹卡其: Whipcord

60. 涤/棉卡其:T/C Drill

61. 直贡:Satin đan chéo

62. 纱直贡:Satin dệt chéo đơn

63. 羽绸:Satinet

64. 线直贡:Satin đan chéo

65. 横贡: Sateen

66. 绒布:Flannelette

67. 单面绒布:Bộ đồ nỉ không thể đảo ngược

68. 双面绒布:Flannelette nâng cao cả hai mặt

69. 斜纹绒布:Twilled Fustian,Flannel Twills

70. 厚绒布:Flannelette nặng

71. 灯芯绒:Vải nhung

72. 粗条灯芯绒: Vải nhung Waled rộng rãi

73. 中条灯芯绒:Vải nhung ở Mid-Wale

74. 细条灯芯绒:Pinwale Corduroy

75. 特细条灯芯绒:Vải nhung siêu mịn

76. 提花灯芯绒:Vải nhung hình dáng

77. 弹力灯芯绒:Vải nhung co giãn

78. 棉/涤灯芯绒:T/C Vải nhung

79. 仿平绒:Vải nhung như nhung

80. 烂花仿平绒:Vải giống như nhung được khắc


Thời gian đăng: 25-04-2024
TOP