棉纱Sợi bông
Sợi T/C & CVC
粘棉纱Sợi bông/Rayon
棉晴纱Sợi bông/acrylic
棉/氨纶包芯纱Bông/Sợi Spandex
毛纺系列纱线Dòng sợi len
羊绒纱Dòng sợi cashmere
全羊毛纱Len(100) Sợi
毛晴纱Sợi len/acrylic
毛涤纱Sợi len/Polyester
毛粘纱Sợi len/viscose
毛/丝纱Sợi len/lụa
羊毛/其他Len/Sợi khác
兔毛纱Sợi Angora
雪兰毛线Sợi Shetland
牦牛毛纱Sợi tóc Yak
羊仔毛纱Sợi len cừu
真丝系列纱线Dòng sợi tơ tằm
白厂丝Sợi sợi hơi trắng
双宫丝Sợi tơ đôi
柞蚕丝Sợi tơ Tussah
绢丝Sợi tơ tằm
柞绢丝Sợi tơ tằm Tussah
柚丝Sợi tơ lụa
真丝线Sợi tơ
丝棉混纺纱Sợi pha Tơ/Bông
麻纺系列纱线Dòng sợi Halm
亚麻系列纱线Dòng sợi lanh
苎麻系列纱线Dòng sợi Ramie
黄麻系列纱线Dòng sợi đay
其他植物纤维纱线Các loại sợi thực vật khác
剑麻系列纱线Dòng sợi Salu
人造纤维和合成纱线Sợi nhân tạo và tổng hợp
腈纶纱AcrylicSợi
Sợi acrylic giống như cashmere
仿兔毛Sunday Angora Sợi
锦纶丝PolyamidSợi
涤纶纱/丝Sợi Polyester
人造棉纱Spun Rayon Sợi
Sợi Tencell
Sợi Elastane
Sợi 涤粘纱T/R(Polyester/Rayon)
人棉混纺纱Spun pha trộn Rayon
其他化纤纱线Sợi tổng hợp khác
人造长丝或线Sợi sợi Viscose
花色纱线Sợi ưa thích
雪尼尔纱Sợi Chenille
大肚纱Sợi bụng to
带子纱Sợi băng
马海毛纱Sợi Mohair
羽毛纱Sợi lông vũ
蜈蚣纱Rết Như Sợi
项链纱Sợi vòng cổ
辫子纱Sợi bím
梯子纱Sợi thang
圈圈纱Sợi vòng
TT纱Ttyarns
结子纱Sợi nút
乒乓纱Sợi bóng bàn
其它花色纱线Các loại sợi ưa thích khác
金属纱线Sợi kim loại
绳、索及缆Sợi xe, dây thừng, dây thừng và cáp
传统纺纱(Kéo sợi thông thường):
环锭纺(Quay vòng)
翼锭纺(Quay bay)
帽锭纺(Quay mũ)
新型纺纱(Phương pháp sản xuất sợi mới):
自由端纺纱或断裂纺(Kết thúc mở hoặc Break Spinning)
摩擦纺(Quay ma sát)
自捻纺(Tự xoắn)
喷气纺(Quay bằng khí nén)
无捻纺(Quay không xoắn)
其中自由端纺纱或断裂纺(Kéo sợi mở hoặc ngắt quãng):
机械纺(Kéo sợi cơ học)
流体纺(Quay chất lỏng)
静电纺(Kéo tĩnh điện)
Thời gian đăng: 02-04-2024